subestimado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/subestiˈmado/
Nghĩa chính
- Bị đánh giá thấptính từunderrated
- Phân từ hai của subestimarđộng từpast participle of subestimar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subestimadoDạng gốc (base form)
- subestimadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- subestimadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- subestimadaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bạn đã đánh giá thấp tôi rồi.
- .Chúng ta có thể đã đánh giá thấp năng lực của anh ấy.
- Tom.Có lẽ chúng tôi đã đánh giá thấp tài năng của Tom.