Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
spinner
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˈspineɾ/
Nghĩa chính
1
Máy quay thần kinh
danh từ
fidget spinner
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
spinner
Dạng gốc
(base form)
spinner
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
fidget spinner
Loại đồ chơi giảm căng thẳng được dùng để quay trong tay và thường bao gồm một ổ trục ở giữa của một thiết kế được làm từ bất kỳ loại vật liệu nào bao gồm đồng thau, thép không gỉ, titan, đồng và nhựa
AI
1
Máy quay thần kinh
1
Máy quay thần kinh
1
Máy quay thần kinh