Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
solventemente
trạng từ
(adverb)
/solˌbenteˈmente/
Nghĩa chính
1
Có tính dung môi
trạng từ
solvently
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
solvently
Một cách dung môi
Ví dụ
Pero
nadie
le
quita
lo
bailado
:
fue
la
primera
mujer
compositora
que
logró
vivir
–
solventemente
–
de
su
trabajo
.
AI
1
Có tính dung môi
1
Có tính dung môi
1
Có tính dung môi