solapa
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/soˈlapa/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ve áodanh từlapel
- Tai gấp bìa sáchdanh từinside flap of a book cover (typically containing a summary or information about the author)
- Dạng của solaparđộng từinflection of solapar:
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của solaparđộng từthird-person singular present indicative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- solapaDạng gốc (base form)
- solapasSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của solapar
- second-person singular imperative
Ví dụ
- .Người đàn ông cao ráo cài một bông cẩm chướng hồng trên ve áo.
- .Ve áo của bộ vest trông bị nhăn.
- .Ve cổ áo che mất một phần chiếc cà vạt.
Họ từ (word family)
cùng gốc solapaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh