Dịch

solapa

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/soˈlapa/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ve áodanh từlapel
  2. Tai gấp bìa sáchdanh từinside flap of a book cover (typically containing a summary or information about the author)
  3. Dạng của solaparđộng từinflection of solapar:
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của solaparđộng từthird-person singular present indicative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. solapaDạng gốc (base form)
  2. solapasSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của solapar
  1. second-person singular imperative

Ví dụ

  • .Người đàn ông cao ráo cài một bông cẩm chướng hồng trên ve áo.
  • .Ve áo của bộ vest trông bị nhăn.
  • .Ve cổ áo che mất một phần chiếc cà vạt.

AI