sofocarse
B2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Dạng nguyên thể của sofocar kết hợp với seđộng từinfinitive of sofocar combined with se
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể sofocarDanh động từ sofocandoPhân từ sofocado
Ví dụ
- ¿ ?Âm nhạc có thể khơi dậy hay dập tắt những đam mê nào?
- .Cái nóng đang làm tôi ngột ngạt.
- .Lực lượng cứu hỏa đã phải nhanh chóng triển khai để dập tắt đám cháy.