Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sismicidad
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/sismisiˈdad/
Nghĩa chính
1
Địa chấn
danh từ
seismicity
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sismicidad
Dạng gốc
(base form)
sismicidad
es
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
seismicity
Thước đo hoặc mức độ về mức độ địa chấn của một khu vực hoặc mức độ dễ xảy ra động đất
Ví dụ
En
Poseidón
Sur
,
“
algunos
agrupamientos
de
sismos
en
el
entorno
[...]
puede
llevar
a
considerar
una
posibilidad
en
sismicidad
inducida
”,
señalan
los
técnicos
.
AI
1
Địa chấn
1
Địa chấn
1
Địa chấn