Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sintomáticamente
trạng từ
(adverb)
/sintoˌmatikaˈmente/
Nghĩa chính
1
Có triệu chứng
trạng từ
symptomatically
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
asintomáticamente
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
symptomatically
Một cách có triệu chứng; về mặt chẩn đoán
AI
1
Có triệu chứng
1
Có triệu chứng
1
Có triệu chứng