Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sigue trabajando
Nghĩa chính
1
Tiếp tục làm việc
Ví dụ
Él
sigue
trabajando
en
el
mismo
lugar
.
Anh ấy vẫn tiếp tục làm việc ở chỗ cũ.
Xuất hiện ở từ khác
sigue
kết hợp
tiếp tục làm việc
AI
1
Tiếp tục làm việc
1
Tiếp tục làm việc
1
Tiếp tục làm việc