Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ser conocida por something
Nghĩa chính
1
Nổi tiếng vì điều gì
Ví dụ
Aomori
es
conocida
por
sus
sabrosas
manzanas
.
Aomori nổi tiếng với những trái táo thơm ngon.
Xuất hiện ở từ khác
conocida
kết hợp
nổi tiếng vì điều gì
AI
1
Nổi tiếng vì điều gì
1
Nổi tiếng vì điều gì
1
Nổi tiếng vì điều gì