sentía
A1động từ (verb)
Nghĩa chính
- Cảm thấy, thấyđộng từfirst/third-person singular imperfect indicative of sentir
Ví dụ
- .Anh ấy nằm lại trên giường vì cảm thấy không khỏe.
- .Cayetana cảm thấy rất ngột ngạt vì người hâm mộ.
- .Dan không còn cảm thấy an toàn ngay trong chính ngôi nhà của mình.