Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- là (thức giả định)động từA1The first- or third-person singular present subjunctive form of ser.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| como sea | Bằng mọi giá | |
| donde sea | Bất cứ đâu | |
| o sea | Tức là, nghĩa là | |
| quienquiera que sea | Bất kể là ai | |
| ya sea | Cho dù là | |
| así sea | Đành vậy, cứ thế đi | |
| lo que seatrạng từ | trạng từ | Bất cứ điều gì |
| el que seađại từ | đại từ | Cái nào cũng được |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Dạng biến đổi của ser
- inflection of ser:
Họ từ (word family)
cùng gốc serTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có cái nào nhỏ hơn một chút không?
- ¿ ?Các bạn có chắc con cá này là cá râu không?
- .Chúng tôi sẽ ở lại lâu nhất có thể.