sarasa
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/saˈɾasa/
Nghĩa chính
- Đàn ông ẻo lả hay đồng tính luyến áidanh từeffeminate man or homosexual
- Đồng tính luyến ái; đồ khốn nạn; gã đồng tính; kẻ ngu ngốcdanh từqueerboy; fag; faggot; poofter
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sarasaDạng gốc (base form)
- sarasasSố nhiều (plural)