salpimentar
động từ (verb)
/salpimenˈtaɾ/
Nghĩa chính
- Nêm muối và hạt tiêuđộng từto season with salt and pepper
- Thêm gia vị, tăng cường tình dụcđộng từto spice up, sex up
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể salpimentarDanh động từ salpimentandoPhân từ salpimentado
| Presente | |
|---|---|
| yo | salpimiento |
| tú | salpimientas |
| él/ella/Ud. | salpimienta |
| nosotros | salpimentamos |
| vosotros | salpimentáis |
| ellos/Uds. | salpimientan |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh