Dịch

salamanca

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/salaˈmanka/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hang động tự nhiên ở một số ngọn đồi, nơi mà theo tín ngưỡng phổ biến, các phù thủy tổ chức các buổi tiệc cực khoái với ma quỷ là khách và nơi những người quan tâm có thể lập hiệp ước với hắndanh từnatural caves in some hills where according to popular belief, witches hold orgiastic covens with the devil as guest, and where those interested can form pacts with him
  2. Sinh vật giống kỳ nhông với sức mạnh tà ácdanh từiguana-like creature with evil powers
  3. Sự khéo léo của bàn taydanh từsleight of hand

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salamancaDạng gốc (base form)
  2. salamancasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lo que natura no da, Salamanca no prestacụm từKhông thể dạy tài năng, không thể làm ra chiếc ví lụa từ tai lợn nái

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI