Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sagital
C2
tính từ
(adjective)
/saxiˈtal/
Nghĩa chính
1
Đường dọc
tính từ
sagittal
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sagital
Dạng gốc
(base form)
sagital
es
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
sagittal
Liên quan đến hoặc biểu thị đường khâu trên đỉnh hộp sọ chạy giữa các xương đỉnh theo hướng từ trước ra sau
Ví dụ
Si
bien
suele
ser
más
común
que
aparezcan
tabiques
sagitales
,
es
decir
,
de
forma
vertical
,
la
cosa
se
complica
en
el
caso
de
los
tabiques
transversales
,
aunque
son
casos
menos
habituales
.
AI
1
Đường dọc
1
Đường dọc
1
Đường dọc