sabotaje
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/saboˈtaxe/nguồn
Nghĩa chính
- Sự phá hoại, hành động phá hoạidanh từsabotage
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sabotajeDạng gốc (base form)
- sabotajesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ¿Quén ?Ai là người hưởng lợi chính từ vụ phá hoại?
- , .Bối cảnh vẫn trống rỗng, nên họ dễ thực hiện phá hoại.
- .Đây là một hành động phá hoại.