sabiendas
B2danh từ (noun)
/saˈbjendas/
Nghĩa chính
- Chỉ được sử dụng trong sabiendasdanh từonly used in a sabiendas
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a sabiendastrạng từ | trạng từ | Biết rõ, cố tình, cố ý |
| a sabiendas de que | Chưa có nghĩa |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a sabiendastrạng từ | trạng từ | Biết rõ, cố tình, cố ý |
| a sabiendas de que | Chưa có nghĩa |