Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
síncrono
tính từ
(adjective)
/ˈsinkɾono/
Nghĩa chính
1
Đồng bộ
tính từ
synchronous
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
síncrono
Dạng gốc
(base form)
síncron
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
síncrono
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
síncron
a
Giống cái
(feminine)
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
asíncrono
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
统一
tǒng yī
Thống nhất, đồng bộ
协调
xié tiáo
Nhịp nhàng, đồng bộ
Tiếng Anh
synchronous
Đồng bộ, cùng lúc
AI
1
Đồng bộ
1
Đồng bộ
1
Đồng bộ