rollista
giống đực/cáidanh từ (noun)tính từ (adjective)
/roˈʃista/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Túi khí; thổi phồng (người nói dài, đặc biệt là những bài nói nhàm chán hoặc dài dòng)danh từwindbag; blowhard (one who gives a long talk, particularly a boring or overly verbose one)
- Người đưa ra lời chứng thực hoặc bài giảng giáo dân trong một nhóm tôn giáodanh từone who gives a testimonial or lay sermon in a religious group
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rollistaDạng gốc (base form)
- rollistasGiống cái số nhiều (feminine plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đáng ghét và nói chuyện quá mức
- obnoxious and excessively chatty
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .