Dịch

rollista

giống đực/cáidanh từ (noun)tính từ (adjective)
/roˈʃista/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Túi khí; thổi phồng (người nói dài, đặc biệt là những bài nói nhàm chán hoặc dài dòng)danh từwindbag; blowhard (one who gives a long talk, particularly a boring or overly verbose one)
  2. Người đưa ra lời chứng thực hoặc bài giảng giáo dân trong một nhóm tôn giáodanh từone who gives a testimonial or lay sermon in a religious group

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rollistaDạng gốc (base form)
  2. rollistasGiống cái số nhiều (feminine plural)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đáng ghét và nói chuyện quá mức
  1. obnoxious and excessively chatty

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .

AI