Dịch

rivastigmina

giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ribastiɡˈmina/

Nghĩa chính

  1. Loại thuốc C₁₄H₂₂N₂O₂ làm tăng nồng độ acetylcholine bằng cách ức chế hoạt động của cholinesterase và được sử dụng để điều trị chứng mất trí nhớ liên quan đến bệnh Alzheimer và bệnh Parkinsonqua tiếng Anhdanh từrivastigmine

AI