retrógrado
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/reˈtɾoɡɾado/
Nghĩa chính
- Nghịch hành, thụt lùitính từretrograde (moving backwards)
- Cổ hủ, lạc hậu, bảo thủtính từbackwards, opposing progress
- Kẻ bảo thủ, người cổ hủdanh từsomeone who opposes progress
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- retrógradoDạng gốc (base form)
- retrógradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- retrógradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- retrógradaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amnesia retrógrada | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Các phát biểu của nhiều người ủng hộ giảm tăng trưởng thường bị coi là bảo thủ và nhuốm màu tận thế.
- .Cậu là một kẻ hủ lậu lỗi thời.
- .Luật pháp của vùng này vẫn còn lạc hậu và cổ lỗ sĩ.