Dịch

retrógrado

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/reˈtɾoɡɾado/

Nghĩa chính

  1. Nghịch hành, thụt lùitính từretrograde (moving backwards)
  2. Cổ hủ, lạc hậu, bảo thủtính từbackwards, opposing progress
  3. Kẻ bảo thủ, người cổ hủdanh từsomeone who opposes progress

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retrógradoDạng gốc (base form)
  2. retrógradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. retrógradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. retrógradaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

amnesia retrógradaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Các phát biểu của nhiều người ủng hộ giảm tăng trưởng thường bị coi là bảo thủ và nhuốm màu tận thế.
  • .Cậu là một kẻ hủ lậu lỗi thời.
  • .Luật pháp của vùng này vẫn còn lạc hậu và cổ lỗ sĩ.

AI