repaso
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/reˈpaso/
Nghĩa chính
- Sự ôn tập, sự xem lạidanh từreview, revision
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của repasarđộng từfirst-person singular present indicative of repasar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| repaso de examen | Ôn tập thi | |
| repaso final | Ôn tập cuối | |
| repaso general | Ôn tập tổng quát | |
| repaso semanal | Ôn tập hàng tuần | |
| repaso de gramática | Chưa có nghĩa | |
| repaso rápido | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bạn nên ôn lại kỹ trước khi tiếp tục.
- .Bây giờ tôi ôn lại nó.
- .Chúng tôi đã làm một bản tóm tắt nhanh các vấn đề hiện có.