renovable
C1tính từ (adjective)
/renoˈbable/
Nghĩa chính
- Tái tạo được, có thể gia hạntính từrenewable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- renovableDạng gốc (base form)
- renovablesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| energía renovable | Năng lượng tái tạo |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Amoniac xanh là amoniac được sản xuất bằng hydro tạo ra từ năng lượng tái tạo.
- .Cần phát triển thêm năng lượng tái tạo.
- .Chúng ta cần đầu tư vào năng lượng sạch và tái tạo.