Dịch

renovable

C1tính từ (adjective)
/renoˈbable/

Nghĩa chính

  1. Tái tạo được, có thể gia hạntính từrenewable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. renovableDạng gốc (base form)
  2. renovablesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

energía renovableNăng lượng tái tạo

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Amoniac xanh là amoniac được sản xuất bằng hydro tạo ra từ năng lượng tái tạo.
  • .Cần phát triển thêm năng lượng tái tạo.
  • .Chúng ta cần đầu tư vào năng lượng sạch và tái tạo.

AI