Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
reglamentista
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Tuân thủ pháp luật
tính từ
law-abiding
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
reglamentista
Dạng gốc
(base form)
reglamentista
s
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
law-abiding
Tôn trọng luật pháp, tuân theo luật pháp
Ví dụ
Ayllón
ha
sido
estos
años
la
mano
derecha
de
Santamaría
,
su
experto
en
los
laberintos
parlamentarios
y
reglamentistas
,
y
seguirá
siéndolo
.
AI
1
Tuân thủ pháp luật
1
Tuân thủ pháp luật
1
Tuân thủ pháp luật