Dịch

referéndum

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/refeˈɾendum/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cuộc trưng cầu dân ýdanh từreferendum (vote)
  2. Trưng cầu dân ýdanh từreferendum (diplomacy)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. referéndumDạng gốc (base form)
  2. referéndumsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Chính phủ tiến hành một cuộc trưng cầu dân ý để hỏi ý kiến dân chúng.
  • ¿ ?Họ sẽ tổ chức một cuộc trưng cầu dân ý chứ?
  • .Hy Lạp hủy bỏ cuộc trưng cầu dân ý.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cuộc trưng cầu dân ý

Ngôn ngữ khác

AI