referéndum
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/refeˈɾendum/nguồn
Nghĩa chính
- Cuộc trưng cầu dân ýdanh từreferendum (vote)
- Trưng cầu dân ýdanh từreferendum (diplomacy)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- referéndumDạng gốc (base form)
- referéndumsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Chính phủ tiến hành một cuộc trưng cầu dân ý để hỏi ý kiến dân chúng.
- ¿ ?Họ sẽ tổ chức một cuộc trưng cầu dân ý chứ?
- .Hy Lạp hủy bỏ cuộc trưng cầu dân ý.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cuộc trưng cầu dân ý
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh