Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
reaccionarismo
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/reaɡθjonaˈɾismo/
Nghĩa chính
1
Ý tưởng phản động
danh từ
reactionary ideas
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
reaccionarismo
Dạng gốc
(base form)
reaccionarismo
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
No
en
balde
Valle
,
cuyo
reaccionarismo
le
indujo
a
apoyar
el
carlismo
,
es
el
escritor
moderno
que
ha
ido
más
lejos
en
la
tarea
de
inventarse
.
AI
1
Ý tưởng phản động
1
Ý tưởng phản động
1
Ý tưởng phản động