Dịch

rasputín

C2giống đực (masculine)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một người giúp đỡ một nhà lãnh đạo chính trị, như một đạo sư hoặc tay saidanh từa person who helps a political leader, as a guru or lackey

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rasputínDạng gốc (base form)
  2. rasputinesSố nhiều (plural)

AI