ramen
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈramen/
Nghĩa chính
- Mì ramendanh từramen (Japanese soup noodles)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Đây là món mì ramen ngon nhất mà tôi từng thử.
- , ¿ ?Nếu ăn nhiều ramen, liệu nó có bớt ngon đi không?
- .Thỉnh thoảng chúng tôi đi ăn món mì ramen yêu thích khi lái xe đi dạo.