rajatabla
C2danh từ (noun)
/raxaˈtabla/
Nghĩa chính
- Chỉ được sử dụng trong rajatabladanh từonly used in a rajatabla
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a rajatablatrạng từ | trạng từ | Nghiêm ngặt; triệt để |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a rajatablatrạng từ | trạng từ | Nghiêm ngặt; triệt để |