Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pulsioximetría
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/pulsjoɡsimeˈtɾia/
Nghĩa chính
1
Đo oxy xung
danh từ
pulse oximetry
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pulsioximetría
Dạng gốc
(base form)
pulsioximetría
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
pulse oximetry
Phương pháp không xâm lấn cho phép theo dõi quá trình oxy hóa huyết sắc tố của bệnh nhân, sử dụng cảm biến đặt trên một phần mỏng của cơ thể bệnh nhân, thường là đầu ngón tay hoặc dái tai
AI
1
Đo oxy xung
1
Đo oxy xung
1
Đo oxy xung