Dịch

proximidad

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/pɾoɡsimiˈdad/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự gần kề, sự kề cận, sự lân cậndanh từproximity

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. proximidadDạng gốc (base form)
  2. proximidadesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

en proximidad deGần kề
proximidad inmediataSự cận kề
proximidad temporalSự gần gũi thời gian
proximidad geográficaChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các cờ của kẻ thù xuất hiện sau chân trời, báo hiệu gần kề của trận chiến.
  • .Cảnh sát tìm thấy xác trong xe bỏ hoang gần công viên.
  • ¡¿ ?!Cậu đang làm gì mà lợi dụng sự gần kề của hắn để bám vào như áo ướt vậy?

AI