progresión
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/pɾoɡɾeˈsjon/
Nghĩa chính
- Tiến trìnhdanh từprogression
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- progresiónDạng gốc (base form)
- progresionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| progresión geométrica | Cấp số nhân | |
| progresión aritmética | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Bạn đã được chẩn đoán mắc chứng tâm thần phân liệt tiến triển chậm.
- ¿ ?Các dãy tiến triển hình học khác với dãy tiến triển số học như thế nào?