principales
A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:principalChính, quan trọng nhất, cốt yếu
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- chính, chủ yếu, quan trọng nhấttính từA1most important, main, or primary (plural form)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ciudades principales | Các thành phố chính | |
| motivos principales | Các lý do chính | |
| personajes principales | Các nhân vật chính | |
| platos principales | Các món chính | |
| calles principales | Các đường phố chính | |
| ideas principales | Các ý chính | |
| actores principales | Các diễn viên chính | |
| características principales | Đặc điểm chính |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hãy bắt đầu cho họ
- second-person singular voseo imperative of principar combined with les
Họ từ (word family)
cùng gốc principalVí dụ
- .Các con phố chính đều rộng và đẹp.
- .Có hai nhân vật chính trong câu chuyện này.
- .Một trong những vấn đề chính là thức ăn.