presentismo
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/pɾesenˈtismo/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chủ nghĩa hiện tạidanh từpresentism
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- presentismoDạng gốc (base form)
- presentismosSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chủ nghĩa hiện tại
- presenteeism
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
- presentismQuan điểm cho rằng cả tương lai và quá khứ đều không tồn tại (các sự kiện và thực thể hoàn toàn là quá khứ hoặc hoàn toàn tương lai hoàn toàn không tồn tại)
- presenteeismThực tế là có mặt tại nơi làm việc, đặc biệt nếu một người quá ốm để có thể làm việc hiệu quả hoặc làm việc ngoài giờ dự kiến
Ví dụ
- , (Fuecys), "" " " $ 18.