presa de
Nghĩa chính
- Mồi cho, nạn nhân của
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| presa de hielodanh từ | danh từ | Đập băng |
| ser presa de algo | Bị cái gì chi phối | |
| caer presa de alguien | Rơi vào tay ai |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| presa de hielodanh từ | danh từ | Đập băng |
| ser presa de algo | Bị cái gì chi phối | |
| caer presa de alguien | Rơi vào tay ai |