Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
por la presente
trạng từ
(adverb)
/poɾ la pɾeˈsente/
Nghĩa chính
1
Bằng cách này (bằng phương tiện, hành động hoặc quá trình này)
trạng từ
hereby (by this means, action or process)
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
por el presente
por lo presente
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
hereby
Do đó
AI
1
Bằng cách này (bằng phương tiện, hành động hoặc quá trình này)
1
Bằng cách này (bằng phương tiện, hành động hoặc quá trình này)
1
Bằng cách này (bằng phương tiện, hành động hoặc quá trình này)