por dios
Nghĩa chính
- Làm ơn, trời ơi
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vaya por Dioscụm từ | cụm từ | Trời đất ơi, khổ thật |
| por Dios benditothán từ | thán từ | Chúa ơi!, trời ơi |
Xuất hiện ở từ khác
- dioskết hợpvì Chúa, lạy Chúa
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vaya por Dioscụm từ | cụm từ | Trời đất ơi, khổ thật |
| por Dios benditothán từ | thán từ | Chúa ơi!, trời ơi |