Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
poner de lado algo
Nghĩa chính
1
Đặt nghiêng cái gì, để cái gì sang một bên
Ví dụ
Puso
la
caja
de
lado
para
que
cupiera
.
Cô ấy đặt nghiêng cái hộp để nó vừa vào.
Xuất hiện ở từ khác
de lado
kết hợp
đặt nghiêng cái gì, để cái gì sang một bên
AI
1
Đặt nghiêng cái gì
1
Đặt nghiêng cái gì
1
Đặt nghiêng cái gì