Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
policialmente
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách giống như cảnh sát
trạng từ
in a policelike manner
Ví dụ
Al
verlos
en
esa
imagen
,
mientras
olisqueaban
policialmente
su
casa
,
no
se
puede
negar
que
hubo
una
familia
bien
estructurada
y
un
nuevo
lema
:
familia
que
se
imputa
unida
más
unida
permanece
.
AI
1
Theo cách giống như cảnh sát
1
Theo cách giống như cảnh sát
1
Theo cách giống như cảnh sát