plegable
B1tính từ (adjective)
/pleˈɡable/
Nghĩa chính
- Gấp, xếptính từfolding
- Gấp được, có thể gấp lạitính từfoldable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plegableDạng gốc (base form)
- plegablesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cama plegabledanh từ | danh từ | Giường gấp |
| escala plegable | Thang gập | |
| paraguas plegable | Dù gấp | |
| silla de ruedas plegable | Xe lăn gấp |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Có những loại bếp năng lượng mặt trời gấp gọn được.
- . .Hãy mang theo chiếc ô gấp này. Nó có thể có ích cho bạn đấy.
- .Lấy cái ghế gấp đó ra đi.