Dịch

platino

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/plaˈtino/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bạch kim, có màu bạch kimtính từPlatine

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. platinoDạng gốc (base form)
  2. platinasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. platinosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. platinaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

platino industrialBạch kim công nghiệp
platino puroBạch kim nguyên chất
rubio platinoVàng bạch kim
aleación de platinoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bạch kim
  1. platinum

Ví dụ

  • .Bạch kim là một nguyên tố chuyển tiếp.
  • , .Cũng có những chiếc cúp bằng sắt, bạch kim và gỗ tím hiếm có các vân màu tím.
  • .Người phụ nữ tóc vàng bạch kim có mái tóc vàng sáng đến mức trông như màu xám của bạch kim.

AI