Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pléyade
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Pleiad (nhóm người quan trọng)
danh từ
pleiad (group of important people)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pléyade
Dạng gốc
(base form)
pléyade
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
No
podrá
el
régimen
de
Maduro
silenciar
la
angustia
de
un
país
que
cuenta
con
una
pléyade
de
valiosos
hombres
y
mujeres
,
dispuestos
a
la
mejor
causa
por
una
patria
grande
,
noble
,
ajena
a
la
odiosa
división
de
clases
sociales
promulgada
por
la
mal
llamada
revolución
bolivariana
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
pleiad
Nhóm tao đàn
Pleiad
Nhóm các nhà thơ Pháp thế kỷ 16 tìm cách làm phong phú thêm tiếng Pháp
AI
1
Pleiad (nhóm người quan trọng)
1
Pleiad (nhóm người quan trọng)
1
Pleiad (nhóm người quan trọng)