Dịch

piratería

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/piɾateˈɾia/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vi phạm bản quyềndanh từpiracy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pirateríaDạng gốc (base form)
  2. pirateríasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ley contra la pirateríaChưa có nghĩa
lucha contra la pirateríaChưa có nghĩa
piratería de películasChưa có nghĩa
piratería digitalChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đang buộc tội ai vì vi phạm bản quyền?
  • .Các rạp chiếu phim đang mất ngày càng nhiều doanh thu do vi phạm bản quyền trên Internet.
  • , .Nếu việc mua không làm cho người mua trở thành chủ sở hữu, thì vi phạm bản quyền không phải là trộm cắp.

AI