Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pil-pil
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/pilˈpil/
Nghĩa chính
1
Loại nước sốt có nguồn gốc từ xứ Basque được làm từ dầu ô liu, tỏi và ớt
qua tiếng Anh
danh từ
pil-pil
2
Cá tuyết sốt pil-pil
danh từ
cod in pil-pil sauce
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
pil-pil
Loại nước sốt có nguồn gốc từ xứ Basque được làm từ dầu ô liu, tỏi và ớt
AI
1
tỏi và ớt
2
Cá tuyết sốt pil-pil
1
tỏi và ớt
2
Cá tuyết sốt pil-pil
1
tỏi và ớt
2
Cá tuyết sốt pil-pil