Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
petro
B2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˈpetɾo/
Nghĩa chính
1
Dầu mỏ
danh từ
petro
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
petro
Dạng gốc
(base form)
petro
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
石油
shí yóu
Dầu mỏ
Tiếng Anh
petro
Tiền điện tử Venezuela
Petro
Trong tà thuật Haiti, một loại loa có nguồn gốc không rõ ràng, chủ yếu gắn liền với sự hung dữ hoặc hung hãn
Họ từ
(word family)
cùng gốc
petro
petro
lera
Công ty dầu mỏ
danh từ
B1
petro
lero
Dầu, xăng
tính từ, danh từ
B2
petro
química
Hóa dầu
danh từ
C1
petro
químico
Hóa dầu
tính từ, danh từ
C2
Xem thêm 8 từ
AI
1
Dầu mỏ
1
Dầu mỏ
1
Dầu mỏ