Dịch

perkin

C2giống đực/cáidanh từ (noun)
/ˈpeɾkin/

Nghĩa chính

  1. Một người làm mọi điều họ được bảodanh từa person who does everything they're told

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perkinDạng gốc (base form)
  2. perkinsSố nhiều (plural)

AI