Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
perkin
C2
giống đực/cái
danh từ
(noun)
/ˈpeɾkin/
Nghĩa chính
1
Một người làm mọi điều họ được bảo
danh từ
a person who does everything they're told
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
perkin
Dạng gốc
(base form)
perkin
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Một người làm mọi điều họ được bảo
1
Một người làm mọi điều họ được bảo
1
Một người làm mọi điều họ được bảo