Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
perfumista
giống đực/cái
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người pha chế nước hoa
danh từ
perfumer
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
perfumista
Dạng gốc
(base form)
perfumista
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
perfumer
Người sản xuất hoặc bán nước hoa
Ví dụ
Es
la
sombra
del
cine
,
el
rastro
de
un
perfumista
,
el
vigor
de
un
poema
.
AI
1
Người pha chế nước hoa
1
Người pha chế nước hoa
1
Người pha chế nước hoa