perdiz
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/peɾˈdiθ/nguồn
Nghĩa chính
- Chim đa đadanh từpartridge
- Tinamou vĩ đại (Tinamus Major)danh từgreat tinamou (Tinamus major)
- Các loài chim thuộc họ Tinamidae Nam Mỹ, họ duy nhất theo thứ tự Tinamiformes. Chúng có liên quan đến các loài chuột và chúng tạo thành siêu bộ Paleognathaequa tiếng Anhdanh từtinamou
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- perdizDạng gốc (base form)
- perdicesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| perdiz negradanh từ | danh từ | Gà gô đen Melanoperdix niger |
| feliz como una perdiztính từ | tính từ | Hạnh phúc như một con nghêu, hạnh phúc như Larry |
| chocha perdizdanh từ | danh từ | Dế Âu Á |
| perdiz coludadanh từ | danh từ | Gà gô gỗ đuôi dài (Dendrortyx macroura) |
| perdiz pardilladanh từ | danh từ | Gà gô xám |
| marear la perdizđộng từ | động từ | Làm loạn |
| perdiz chilenadanh từ | danh từ | Chilean tinamouchưa dịch |
| perdiz canela | Chưa có nghĩa |