Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
perder a alguien
Nghĩa chính
1
Mất một người
Ví dụ
Es
muy
difícil
perder
a
alguien
.
Mất một người thật rất khó.
Xuất hiện ở từ khác
perder
kết hợp
mất một người
AI
1
Mất một người
1
Mất một người
1
Mất một người