pensaba
A2động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
- Nghĩ, địnhđộng từfirst/third-person singular imperfect indicative of pensar
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no pensaba hacerlo | Không định làm vậy | |
| pensaba que | Cứ ngỡ là |
Xuất hiện ở từ khác
- pensédễ nhầmdạng quá khứ chưa hoàn thành, nghĩa là “tôi thường nghĩ” hoặc “tôi đang nghĩ”
Ví dụ
- Mary Tom .Mary nói cô ấy nghĩ Tom đang tức giận.
- .Tôi cứ nghĩ bạn đã rũ bỏ được chuyện đó rồi chứ.
- Tom .Tôi cứ tưởng Tom nói đó là một con chó.